xui bảo

xui bảo

Một người bạn xui bảo tôi thử món ăn mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Khuyên nhủ, thúc đẩy ai đó làm việc : "xui bảo" chỉ hành động tác động đến người khác bằng lời nói, khiến họ làm theo ý mình, thường mang tính khích lệ hoặc sai khiến.
    • Dụ dỗ, xúi giục: Trong một số ngữ cảnh, "xui bảo" có thể mang nghĩa tiêu cực, chỉ việc khích bác, xúi người khác làm điều không nên.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ai xui bảo mày làm thế? (Câu hỏi về người đã thúc đẩy hành động của người khác.)
    • bị bạn xui bảo nên mới bỏ học. ( bị bạn tác động, khích lệ dẫn đến hành vi tiêu cực.)
    • Mẹ xui bảo tôi nên cố gắng học tập. (Mẹ khuyên nhủ, động viên tôi chăm chỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xui bảo nhau": chỉ sự tác động qua lại giữa nhiều người, thường mang tính tiêu cực.

    • Chúng nó xui bảo nhau làm chuyện xấu. (Chúng nó cùng nhau thúc đẩy nhau thực hiện hành vi không tốt.)
  • "lời xui bảo": những lời khuyên, lời thúc đẩy từ người khác.

    • Anh ta nghe theo lời xui bảo của kẻ xấu phạm tội. (Anh ta bị ảnh hưởng bởi lời khích bác từ người không tốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Xúi giục (động từ): thúc đẩy ai làm điều xấu, thường mang tính ác ý.

    • Kẻ xấu xúi giục người khác gây rối. (Người xấu kích động người khác làm loạn.)
  • Bảo ban (động từ): khuyên bảo, dạy dỗ một cách tích cực.

    • Cha mẹ bảo ban con cái nên người. (Cha mẹ dạy dỗ con cái trưởng thành.)
Từ đồng nghĩa
  • Khuyên bảo: đưa ra lời khuyên, mong muốn người khác làm theo.
  • Xúi bẩy: thúc đẩy làm điều xấu, tương tự "xúi giục".
  • Dụ dỗ: lôi kéo, cám dỗ người khác làm việc đó.
Thành ngữ liên quan
  • Xui bảo như vẹt: chỉ việc lặp lại lời người khác một cách máy móc, không suy nghĩ.
    • chỉ xui bảo như vẹt, chẳng hiểu . ( chỉ nhắc lại lời người khác không hiểu ý nghĩa.)